Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 5 chữ số có nghĩa.


LYD TRY
coinmill.com
0.100 0.01
0.200 0.03
0.500 0.07
1.000 0.13
2.000 0.27
5.000 0.67
10.000 1.33
20.000 2.66
50.000 6.66
100.000 13.32
200.000 26.64
500.000 66.60
1000.000 133.20
2000.000 266.41
5000.000 666.01
10,000.000 1332.03
20,000.000 2664.05
LYD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026
TRY LYD
coinmill.com
0.02 0.150
0.05 0.375
0.10 0.751
0.20 1.501
0.50 3.754
1.00 7.507
2.00 15.015
5.00 37.537
10.00 75.074
20.00 150.147
50.00 375.368
100.00 750.735
200.00 1501.471
500.00 3753.677
1000.00 7507.355
2000.00 15,014.709
5000.00 37,536.773
TRY tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ