Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Mười một 2022.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Mười một 2022 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Mười một 2022 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


LYD TWD
coinmill.com
5.000 32
10.000 64
20.000 127
50.000 318
100.000 635
200.000 1271
500.000 3177
1000.000 6354
2000.000 12,708
5000.000 31,770
10,000.000 63,540
20,000.000 127,081
50,000.000 317,702
100,000.000 635,403
200,000.000 1,270,806
500,000.000 3,177,016
1,000,000.000 6,354,032
LYD tỷ lệ
25 tháng Mười một 2022
TWD LYD
coinmill.com
20 3.148
50 7.869
100 15.738
200 31.476
500 78.690
1000 157.380
2000 314.761
5000 786.902
10,000 1573.804
20,000 3147.608
50,000 7869.020
100,000 15,738.039
200,000 31,476.078
500,000 78,690.196
1,000,000 157,380.391
2,000,000 314,760.782
5,000,000 786,901.956
TWD tỷ lệ
25 tháng Mười một 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ