Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


LYD TWD
coinmill.com
0.100 0
0.200 0
0.500 0
1.000 0
2.000 0
5.000 1
10.000 2
20.000 4
50.000 10
100.000 20
200.000 40
500.000 100
1000.000 199
2000.000 398
5000.000 996
10,000.000 1992
20,000.000 3983
LYD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
TWD LYD
coinmill.com
0 0.100
0 0.251
0 0.502
0 1.004
1 2.510
1 5.021
2 10.042
5 25.104
10 50.209
20 100.418
50 251.044
100 502.089
200 1004.177
500 2510.443
1000 5020.886
2000 10,041.771
5000 25,104.428
TWD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ