Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


LYD TWD
coinmill.com
5.000 25
10.000 50
20.000 100
50.000 250
100.000 499
200.000 998
500.000 2496
1000.000 4991
2000.000 9983
5000.000 24,957
10,000.000 49,913
20,000.000 99,827
50,000.000 249,566
100,000.000 499,133
200,000.000 998,265
500,000.000 2,495,663
1,000,000.000 4,991,327
LYD tỷ lệ
17 tháng Chín 2026
TWD LYD
coinmill.com
20 4.007
50 10.017
100 20.035
200 40.070
500 100.174
1000 200.348
2000 400.695
5000 1001.738
10,000 2003.475
20,000 4006.950
50,000 10,017.376
100,000 20,034.752
200,000 40,069.505
500,000 100,173.762
1,000,000 200,347.524
2,000,000 400,695.048
5,000,000 1,001,737.619
TWD tỷ lệ
17 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ