Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Tanzania Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tanzania Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tanzania shilling hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Shilling Tanzania là tiền tệ Tanzania (Cộng hòa Tanzania, TZ, TZA). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu TZS có thể được viết TSh. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Shilling Tanzania được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Shilling Tanzania cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TZS có 4 chữ số có nghĩa.


LYD TZS
coinmill.com
5.000 2076.70
10.000 4153.40
20.000 8306.80
50.000 20,767.00
100.000 41,534.00
200.000 83,068.00
500.000 207,670.05
1000.000 415,340.10
2000.000 830,680.15
5000.000 2,076,700.45
10,000.000 4,153,400.85
20,000.000 8,306,801.75
50,000.000 20,767,004.35
100,000.000 41,534,008.70
200,000.000 83,068,017.35
500,000.000 207,670,043.40
1,000,000.000 415,340,086.85
LYD tỷ lệ
25 tháng Chín 2026
TZS LYD
coinmill.com
2000.00 4.815
5000.00 12.038
10,000.00 24.077
20,000.00 48.153
50,000.00 120.383
100,000.00 240.767
200,000.00 481.533
500,000.00 1203.833
1,000,000.00 2407.666
2,000,000.00 4815.331
5,000,000.00 12,038.328
10,000,000.00 24,076.655
20,000,000.00 48,153.310
50,000,000.00 120,383.275
100,000,000.00 240,766.551
200,000,000.00 481,533.101
500,000,000.00 1,203,832.753
TZS tỷ lệ
25 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ