Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Tanzania Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tanzania Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tanzania shilling hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Shilling Tanzania là tiền tệ Tanzania (Cộng hòa Tanzania, TZ, TZA). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu TZS có thể được viết TSh. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Shilling Tanzania được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Shilling Tanzania cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TZS có 5 chữ số có nghĩa.


LYD TZS
coinmill.com
0.100 0.00
0.200 0.00
0.500 0.00
1.000 0.00
2.000 0.00
5.000 0.00
10.000 0.00
20.000 0.05
50.000 0.10
100.000 0.25
200.000 0.50
500.000 1.20
1000.000 2.40
2000.000 4.80
5000.000 11.95
10,000.000 23.90
20,000.000 47.85
LYD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026
TZS LYD
coinmill.com
0.00 0.084
0.00 0.209
0.00 0.418
0.00 0.836
0.00 2.091
0.00 4.182
0.00 8.364
0.05 20.909
0.10 41.818
0.20 83.635
0.50 209.088
1.00 418.175
2.00 836.350
5.00 2090.876
10.00 4181.752
20.00 8363.504
50.00 20,908.759
TZS tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ