Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Ucraina Hryvnia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 5 chữ số có nghĩa.


LYD UAH
coinmill.com
0.100 0.01
0.200 0.03
0.500 0.07
1.000 0.14
2.000 0.29
5.000 0.71
10.000 1.43
20.000 2.85
50.000 7.13
100.000 14.26
200.000 28.52
500.000 71.30
1000.000 142.60
2000.000 285.20
5000.000 713.01
10,000.000 1426.02
20,000.000 2852.04
LYD tỷ lệ
4 tháng Tám 2026
UAH LYD
coinmill.com
0.02 0.140
0.05 0.351
0.10 0.701
0.20 1.403
0.50 3.506
1.00 7.013
2.00 14.025
5.00 35.063
10.00 70.125
20.00 140.250
50.00 350.626
100.00 701.251
200.00 1402.503
500.00 3506.257
1000.00 7012.514
2000.00 14,025.028
5000.00 35,062.570
UAH tỷ lệ
4 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ