Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Ucraina Hryvnia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 4 chữ số có nghĩa.


LYD UAH
coinmill.com
5.000 35.05
10.000 70.10
20.000 140.19
50.000 350.49
100.000 700.97
200.000 1401.95
500.000 3504.87
1000.000 7009.74
2000.000 14,019.49
5000.000 35,048.72
10,000.000 70,097.44
20,000.000 140,194.88
50,000.000 350,487.21
100,000.000 700,974.42
200,000.000 1,401,948.84
500,000.000 3,504,872.11
1,000,000.000 7,009,744.21
LYD tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
UAH LYD
coinmill.com
50.00 7.133
100.00 14.266
200.00 28.532
500.00 71.329
1000.00 142.659
2000.00 285.317
5000.00 713.293
10,000.00 1426.586
20,000.00 2853.171
50,000.00 7132.928
100,000.00 14,265.856
200,000.00 28,531.712
500,000.00 71,329.279
1,000,000.00 142,658.558
2,000,000.00 285,317.116
5,000,000.00 713,292.789
10,000,000.00 1,426,585.578
UAH tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ