Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và USD Coin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho USD Coin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào USD Coins hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). The USD Coin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu USDC có thể được viết USDC. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the USD Coin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười một 2026 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi USDC có 15 chữ số có nghĩa.


LYD USDC
coinmill.com
5.000 0.78
10.000 1.56
20.000 3.11
50.000 7.78
100.000 15.56
200.000 31.12
500.000 77.79
1000.000 155.59
2000.000 311.18
5000.000 777.95
10,000.000 1555.90
20,000.000 3111.79
50,000.000 7779.48
100,000.000 15,558.96
200,000.000 31,117.92
500,000.000 77,794.79
1,000,000.000 155,589.59
LYD tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
USDC LYD
coinmill.com
1.00 6.427
2.00 12.854
5.00 32.136
10.00 64.272
20.00 128.543
50.00 321.358
100.00 642.717
200.00 1285.433
500.00 3213.583
1000.00 6427.165
2000.00 12,854.330
5000.00 32,135.826
10,000.00 64,271.652
20,000.00 128,543.305
50,000.00 321,358.262
100,000.00 642,716.524
200,000.00 1,285,433.047
USDC tỷ lệ
4 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ