Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và WorldCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho WorldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào WorldCoins hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


LYD WDC
coinmill.com
0.100 2744.113
0.200 5488.226
0.500 13,720.564
1.000 27,441.129
2.000 54,882.257
5.000 137,205.643
10.000 274,411.286
20.000 548,822.572
50.000 1,372,056.429
100.000 2,744,112.858
200.000 5,488,225.715
500.000 13,720,564.288
1000.000 27,441,128.576
2000.000 54,882,257.152
5000.000 137,205,642.880
10,000.000 274,411,285.760
20,000.000 548,822,571.519
LYD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026
WDC LYD
coinmill.com
5000.000 0.182
10,000.000 0.364
20,000.000 0.729
50,000.000 1.822
100,000.000 3.644
200,000.000 7.288
500,000.000 18.221
1,000,000.000 36.442
2,000,000.000 72.883
5,000,000.000 182.208
10,000,000.000 364.416
20,000,000.000 728.833
50,000,000.000 1822.082
100,000,000.000 3644.165
200,000,000.000 7288.330
500,000,000.000 18,220.825
1,000,000,000.000 36,441.650
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ