Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Samoa Tala được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Samoa Tala trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Samoa Tala hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Tala Samoa là tiền tệ Samoa (WS, WSM). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu WST có thể được viết WS$. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tala Samoa được chia thành 100 sene. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tala Samoa cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WST có 4 chữ số có nghĩa.


LYD WST
coinmill.com
5.000 2.20
10.000 4.40
20.000 8.80
50.000 21.95
100.000 43.95
200.000 87.90
500.000 219.70
1000.000 439.40
2000.000 878.80
5000.000 2196.95
10,000.000 4393.90
20,000.000 8787.75
50,000.000 21,969.40
100,000.000 43,938.80
200,000.000 87,877.65
500,000.000 219,694.05
1,000,000.000 439,388.15
LYD tỷ lệ
25 tháng Mười 2026
WST LYD
coinmill.com
2.00 4.552
5.00 11.379
10.00 22.759
20.00 45.518
50.00 113.795
100.00 227.589
200.00 455.178
500.00 1137.946
1000.00 2275.892
2000.00 4551.784
5000.00 11,379.460
10,000.00 22,758.921
20,000.00 45,517.842
50,000.00 113,794.604
100,000.00 227,589.208
200,000.00 455,178.416
500,000.00 1,137,946.040
WST tỷ lệ
25 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ