Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


LYD XAG
coinmill.com
5.000 47.083
10.000 94.167
20.000 188.333
50.000 470.834
100.000 941.667
200.000 1883.335
500.000 4708.337
1000.000 9416.673
2000.000 18,833.347
5000.000 47,083.367
10,000.000 94,166.735
20,000.000 188,333.470
50,000.000 470,833.674
100,000.000 941,667.348
200,000.000 1,883,334.697
500,000.000 4,708,336.742
1,000,000.000 9,416,673.484
LYD tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
XAG LYD
coinmill.com
50.000 5.310
100.000 10.619
200.000 21.239
500.000 53.097
1000.000 106.195
2000.000 212.389
5000.000 530.973
10,000.000 1061.946
20,000.000 2123.892
50,000.000 5309.731
100,000.000 10,619.461
200,000.000 21,238.923
500,000.000 53,097.307
1,000,000.000 106,194.613
2,000,000.000 212,389.227
5,000,000.000 530,973.067
10,000,000.000 1,061,946.134
XAG tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ