Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và CraftCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho CraftCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào CraftCoins hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). The CraftCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu XCC có thể được viết XCC. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the CraftCoin cập nhật lần cuối vào ngày 27 Tháng Một 2020 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XCC có 12 chữ số có nghĩa.


LYD XCC
coinmill.com
5.000 0.347
10.000 0.695
20.000 1.390
50.000 3.475
100.000 6.949
200.000 13.898
500.000 34.745
1000.000 69.490
2000.000 138.980
5000.000 347.451
10,000.000 694.901
20,000.000 1389.802
50,000.000 3474.506
100,000.000 6949.012
200,000.000 13,898.023
500,000.000 34,745.058
1,000,000.000 69,490.117
LYD tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
XCC LYD
coinmill.com
0.500 7.195
1.000 14.391
2.000 28.781
5.000 71.953
10.000 143.905
20.000 287.811
50.000 719.527
100.000 1439.054
200.000 2878.107
500.000 7195.268
1000.000 14,390.536
2000.000 28,781.071
5000.000 71,952.678
10,000.000 143,905.357
20,000.000 287,810.713
50,000.000 719,526.783
100,000.000 1,439,053.566
XCC tỷ lệ
27 Tháng Một 2020

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ