Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Libyan Dinar (LYD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


LYD XEU
coinmill.com
0.100 0.55
0.200 1.09
0.500 2.73
1.000 5.47
2.000 10.94
5.000 27.35
10.000 54.70
20.000 109.40
50.000 273.50
100.000 547.00
200.000 1094.00
500.000 2734.99
1000.000 5469.98
2000.000 10,939.96
5000.000 27,349.91
10,000.000 54,699.81
20,000.000 109,399.62
LYD tỷ lệ
5 tháng Chín 2026
XEU LYD
coinmill.com
0.50 0.091
1.00 0.183
2.00 0.366
5.00 0.914
10.00 1.828
20.00 3.656
50.00 9.141
100.00 18.282
200.00 36.563
500.00 91.408
1000.00 182.816
2000.00 365.632
5000.00 914.080
10,000.00 1828.160
20,000.00 3656.320
50,000.00 9140.799
100,000.00 18,281.599
XEU tỷ lệ
3 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ