Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Libyan Dinar (LYD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


LYD XEU
coinmill.com
5.000 0.92
10.000 1.84
20.000 3.67
50.000 9.18
100.000 18.36
200.000 36.72
500.000 91.79
1000.000 183.59
2000.000 367.18
5000.000 917.95
10,000.000 1835.90
20,000.000 3671.80
50,000.000 9179.49
100,000.000 18,358.98
200,000.000 36,717.95
500,000.000 91,794.88
1,000,000.000 183,589.77
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XEU LYD
coinmill.com
0.50 2.723
1.00 5.447
2.00 10.894
5.00 27.235
10.00 54.469
20.00 108.939
50.00 272.346
100.00 544.693
200.00 1089.385
500.00 2723.463
1000.00 5446.927
2000.00 10,893.853
5000.00 27,234.633
10,000.00 54,469.266
20,000.00 108,938.532
50,000.00 272,346.331
100,000.00 544,692.662
XEU tỷ lệ
28 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ