Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Libyan Dinar (LYD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


LYD XEU
coinmill.com
5.000 0.91
10.000 1.82
20.000 3.64
50.000 9.11
100.000 18.22
200.000 36.44
500.000 91.09
1000.000 182.18
2000.000 364.35
5000.000 910.88
10,000.000 1821.76
20,000.000 3643.52
50,000.000 9108.79
100,000.000 18,217.58
200,000.000 36,435.15
500,000.000 91,087.88
1,000,000.000 182,175.75
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XEU LYD
coinmill.com
0.50 2.745
1.00 5.489
2.00 10.978
5.00 27.446
10.00 54.892
20.00 109.784
50.00 274.460
100.00 548.920
200.00 1097.841
500.00 2744.602
1000.00 5489.205
2000.00 10,978.410
5000.00 27,446.024
10,000.00 54,892.048
20,000.00 109,784.095
50,000.00 274,460.238
100,000.00 548,920.476
XEU tỷ lệ
23 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ