Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Stellar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Stellar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Stellars hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). The Stellar là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu XLM có thể được viết XLM. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Stellar cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XLM có 15 chữ số có nghĩa.


LYD XLM
coinmill.com
0.100 5.709
0.200 11.418
0.500 28.544
1.000 57.089
2.000 114.177
5.000 285.444
10.000 570.887
20.000 1141.774
50.000 2854.435
100.000 5708.871
200.000 11,417.741
500.000 28,544.353
1000.000 57,088.705
2000.000 114,177.410
5000.000 285,443.526
10,000.000 570,887.052
20,000.000 1,141,774.104
LYD tỷ lệ
15 tháng Tám 2026
XLM LYD
coinmill.com
5.000 0.088
10.000 0.175
20.000 0.350
50.000 0.876
100.000 1.752
200.000 3.503
500.000 8.758
1000.000 17.517
2000.000 35.033
5000.000 87.583
10,000.000 175.166
20,000.000 350.332
50,000.000 875.830
100,000.000 1751.660
200,000.000 3503.320
500,000.000 8758.300
1,000,000.000 17,516.600
XLM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ