Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Stellar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Stellar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Stellars hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). The Stellar là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu XLM có thể được viết XLM. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Stellar cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XLM có 15 chữ số có nghĩa.


LYD XLM
coinmill.com
5.000 3.624
10.000 7.249
20.000 14.497
50.000 36.243
100.000 72.487
200.000 144.973
500.000 362.434
1000.000 724.867
2000.000 1449.735
5000.000 3624.337
10,000.000 7248.674
20,000.000 14,497.348
50,000.000 36,243.369
100,000.000 72,486.739
200,000.000 144,973.477
500,000.000 362,433.693
1,000,000.000 724,867.387
LYD tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
XLM LYD
coinmill.com
5.000 6.898
10.000 13.796
20.000 27.591
50.000 68.978
100.000 137.956
200.000 275.913
500.000 689.781
1000.000 1379.563
2000.000 2759.125
5000.000 6897.813
10,000.000 13,795.627
20,000.000 27,591.254
50,000.000 68,978.134
100,000.000 137,956.269
200,000.000 275,912.537
500,000.000 689,781.344
1,000,000.000 1,379,562.687
XLM tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ