Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Primecoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Primecoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Primecoins hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). The Primecoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu XPM có thể được viết XPM. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Primecoin cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPM có 15 chữ số có nghĩa.


LYD XPM
coinmill.com
0.100 0.4644
0.200 0.9289
0.500 2.3222
1.000 4.6443
2.000 9.2886
5.000 23.2216
10.000 46.4432
20.000 92.8863
50.000 232.2158
100.000 464.4317
200.000 928.8634
500.000 2322.1584
1000.000 4644.3169
2000.000 9288.6337
5000.000 23,221.5843
10,000.000 46,443.1686
20,000.000 92,886.3372
LYD tỷ lệ
3 tháng Tám 2026
XPM LYD
coinmill.com
0.5000 0.108
1.0000 0.215
2.0000 0.431
5.0000 1.077
10.0000 2.153
20.0000 4.306
50.0000 10.766
100.0000 21.532
200.0000 43.063
500.0000 107.658
1000.0000 215.317
2000.0000 430.634
5000.0000 1076.585
10,000.0000 2153.169
20,000.0000 4306.338
50,000.0000 10,765.846
100,000.0000 21,531.692
XPM tỷ lệ
18 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ