Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Primecoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Primecoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Primecoins hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). The Primecoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu XPM có thể được viết XPM. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Primecoin cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPM có 15 chữ số có nghĩa.


LYD XPM
coinmill.com
5.000 0.5715
10.000 1.1430
20.000 2.2861
50.000 5.7152
100.000 11.4303
200.000 22.8606
500.000 57.1515
1000.000 114.3030
2000.000 228.6060
5000.000 571.5150
10,000.000 1143.0301
20,000.000 2286.0601
50,000.000 5715.1503
100,000.000 11,430.3007
200,000.000 22,860.6013
500,000.000 57,151.5033
1,000,000.000 114,303.0065
LYD tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
XPM LYD
coinmill.com
0.5000 4.374
1.0000 8.749
2.0000 17.497
5.0000 43.743
10.0000 87.487
20.0000 174.974
50.0000 437.434
100.0000 874.868
200.0000 1749.735
500.0000 4374.338
1000.0000 8748.676
2000.0000 17,497.353
5000.0000 43,743.381
10,000.0000 87,486.763
20,000.0000 174,973.525
50,000.0000 437,433.813
100,000.0000 874,867.626
XPM tỷ lệ
18 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ