Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Ripple được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ripple trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ripples hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). The Ripple là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu XRP có thể được viết XRP. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Ripple cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XRP có 4 chữ số có nghĩa.


LYD XRP
coinmill.com
5.000 0.58
10.000 1.15
20.000 2.31
50.000 5.77
100.000 11.55
200.000 23.09
500.000 57.74
1000.000 115.47
2000.000 230.95
5000.000 577.37
10,000.000 1154.74
20,000.000 2309.47
50,000.000 5773.68
100,000.000 11,547.37
200,000.000 23,094.73
500,000.000 57,736.84
1,000,000.000 115,473.67
LYD tỷ lệ
21 tháng Mười 2026
XRP LYD
coinmill.com
0.50 4.330
1.00 8.660
2.00 17.320
5.00 43.300
10.00 86.600
20.00 173.200
50.00 432.999
100.00 865.998
200.00 1731.997
500.00 4329.991
1000.00 8659.983
2000.00 17,319.965
5000.00 43,299.913
10,000.00 86,599.826
20,000.00 173,199.651
50,000.00 432,999.128
100,000.00 865,998.256
XRP tỷ lệ
21 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ