Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và Libyan Dinar (LYD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 5 chữ số có nghĩa.


LYD YUM
coinmill.com
0.100 0.5
0.200 1.0
0.500 2.0
1.000 4.0
2.000 7.5
5.000 19.0
10.000 37.5
20.000 75.5
50.000 188.5
100.000 376.5
200.000 753.5
500.000 1883.5
1000.000 3767.0
2000.000 7533.5
5000.000 18,834.0
10,000.000 37,667.5
20,000.000 75,335.0
LYD tỷ lệ
29 tháng Tám 2026
YUM LYD
coinmill.com
0.5 0.133
1.0 0.265
2.0 0.531
5.0 1.327
10.0 2.655
20.0 5.310
50.0 13.274
100.0 26.548
200.0 53.096
500.0 132.740
1000.0 265.480
2000.0 530.961
5000.0 1327.402
10,000.0 2654.804
20,000.0 5309.609
50,000.0 13,274.022
100,000.0 26,548.044
YUM tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ