Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và Libyan Dinar (LYD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 4 chữ số có nghĩa.


LYD YUM
coinmill.com
5.000 1.5
10.000 2.5
20.000 5.5
50.000 13.5
100.000 27.0
200.000 54.5
500.000 136.0
1000.000 272.0
2000.000 544.0
5000.000 1359.5
10,000.000 2719.0
20,000.000 5437.5
50,000.000 13,594.5
100,000.000 27,188.5
200,000.000 54,377.0
500,000.000 135,943.0
1,000,000.000 271,886.0
LYD tỷ lệ
17 tháng Mười 2026
YUM LYD
coinmill.com
1.0 3.678
2.0 7.356
5.0 18.390
10.0 36.780
20.0 73.560
50.0 183.901
100.0 367.801
200.0 735.602
500.0 1839.005
1000.0 3678.010
2000.0 7356.021
5000.0 18,390.052
10,000.0 36,780.105
20,000.0 73,560.209
50,000.0 183,900.524
100,000.0 367,801.047
200,000.0 735,602.094
YUM tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ