Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Rand Nam Phi được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rand Nam Phi trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ran hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Rand Nam Phi là tiền tệ Nam Phi (ZA, ZAF). Rand Nam Phi còn được gọi là Rands. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu ZAR có thể được viết R. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Rand Nam Phi được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rand Nam Phi cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZAR có 4 chữ số có nghĩa.


LYD ZAR
coinmill.com
5.000 13.00
10.000 25.95
20.000 51.90
50.000 129.75
100.000 259.55
200.000 519.05
500.000 1297.65
1000.000 2595.25
2000.000 5190.55
5000.000 12,976.30
10,000.000 25,952.65
20,000.000 51,905.30
50,000.000 129,763.25
100,000.000 259,526.50
200,000.000 519,053.00
500,000.000 1,297,632.45
1,000,000.000 2,595,264.95
LYD tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
ZAR LYD
coinmill.com
10.00 3.853
20.00 7.706
50.00 19.266
100.00 38.532
200.00 77.063
500.00 192.659
1000.00 385.317
2000.00 770.634
5000.00 1926.586
10,000.00 3853.171
20,000.00 7706.342
50,000.00 19,265.856
100,000.00 38,531.712
200,000.00 77,063.423
500,000.00 192,658.558
1,000,000.00 385,317.116
2,000,000.00 770,634.231
ZAR tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ