Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Counterparty được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Counterparty trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Counterpartys hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). The Counterparty là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu ZCP có thể được viết ZCP. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Counterparty cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Hai 2022 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZCP có 15 chữ số có nghĩa.


LYD ZCP
coinmill.com
5.000 0.0542
10.000 0.1083
20.000 0.2167
50.000 0.5416
100.000 1.0833
200.000 2.1666
500.000 5.4165
1000.000 10.8330
2000.000 21.6659
5000.000 54.1648
10,000.000 108.3296
20,000.000 216.6593
50,000.000 541.6482
100,000.000 1083.2964
200,000.000 2166.5928
500,000.000 5416.4819
1,000,000.000 10,832.9638
LYD tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
ZCP LYD
coinmill.com
0.0500 4.616
0.1000 9.231
0.2000 18.462
0.5000 46.155
1.0000 92.311
2.0000 184.622
5.0000 461.554
10.0000 923.108
20.0000 1846.217
50.0000 4615.542
100.0000 9231.084
200.0000 18,462.168
500.0000 46,155.421
1000.0000 92,310.841
2000.0000 184,621.683
5000.0000 461,554.206
10,000.0000 923,108.413
ZCP tỷ lệ
28 tháng Hai 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ