Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ma-rốc Điaham và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ma-rốc Điaham. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Moroccan dirham để chuyển đổi loại tiền tệ.

Điaham Marốc là tiền tệ Ma-rốc (MA, MAR). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu MAD có thể được viết DH. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Điaham Marốc được chia thành 100 centimes. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Điaham Marốc cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MAD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


MAD OMR
coinmill.com
5.0 0.195
10.0 0.390
20.0 0.780
50.0 1.945
100.0 3.890
200.0 7.780
500.0 19.445
1000.0 38.890
2000.0 77.775
5000.0 194.440
10,000.0 388.875
20,000.0 777.750
50,000.0 1944.380
100,000.0 3888.755
200,000.0 7777.515
500,000.0 19,443.785
1,000,000.0 38,887.570
MAD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR MAD
coinmill.com
0.200 5.2
0.500 12.8
1.000 25.8
2.000 51.4
5.000 128.6
10.000 257.2
20.000 514.4
50.000 1285.8
100.000 2571.6
200.000 5143.0
500.000 12,857.6
1000.000 25,715.2
2000.000 51,430.4
5000.000 128,575.8
10,000.000 257,151.6
20,000.000 514,303.2
50,000.000 1,285,757.8
OMR tỷ lệ
3 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ