Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ma-rốc Điaham và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ma-rốc Điaham. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Moroccan dirham để chuyển đổi loại tiền tệ.

Điaham Marốc là tiền tệ Ma-rốc (MA, MAR). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu MAD có thể được viết DH. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Điaham Marốc được chia thành 100 centimes. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Điaham Marốc cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MAD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


MAD OMR
coinmill.com
0.2 0.360
0.2 0.720
0.6 1.795
1.0 3.595
2.0 7.185
5.0 17.965
10.0 35.935
20.0 71.870
50.0 179.670
100.0 359.345
200.0 718.685
500.0 1796.715
1000.0 3593.430
2000.0 7186.860
5000.0 17,967.145
10,000.0 35,934.290
20,000.0 71,868.580
MAD tỷ lệ
3 tháng Tám 2026
OMR MAD
coinmill.com
0.200 0.0
0.500 0.2
1.000 0.2
2.000 0.6
5.000 1.4
10.000 2.8
20.000 5.6
50.000 14.0
100.000 27.8
200.000 55.6
500.000 139.2
1000.000 278.2
2000.000 556.6
5000.000 1391.4
10,000.000 2782.8
20,000.000 5565.8
50,000.000 13,914.2
OMR tỷ lệ
2 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ