Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Ma-rốc Điaham (MAD) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ma-rốc Điaham và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ma-rốc Điaham. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Moroccan dirham để chuyển đổi loại tiền tệ.

Điaham Marốc là tiền tệ Ma-rốc (MA, MAR). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu MAD có thể được viết DH. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Điaham Marốc được chia thành 100 centimes. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Điaham Marốc cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MAD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


MAD RUR
coinmill.com
5.0 42,570
10.0 85,140
20.0 170,290
50.0 425,710
100.0 851,430
200.0 1,702,860
500.0 4,257,140
1000.0 8,514,280
2000.0 17,028,560
5000.0 42,571,410
10,000.0 85,142,820
20,000.0 170,285,650
50,000.0 425,714,120
100,000.0 851,428,250
200,000.0 1,702,856,500
500,000.0 4,257,141,250
1,000,000.0 8,514,282,490
MAD tỷ lệ
17 tháng Mười 2026
RUR MAD
coinmill.com
50,000 5.8
100,000 11.8
200,000 23.4
500,000 58.8
1,000,000 117.4
2,000,000 234.8
5,000,000 587.2
10,000,000 1174.4
20,000,000 2349.0
50,000,000 5872.4
100,000,000 11,745.0
200,000,000 23,490.0
500,000,000 58,724.8
1,000,000,000 117,449.8
2,000,000,000 234,899.4
5,000,000,000 587,248.6
10,000,000,000 1,174,497.0
RUR tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ