Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Ma-rốc Điaham (MAD) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ma-rốc Điaham và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ma-rốc Điaham. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Moroccan dirham để chuyển đổi loại tiền tệ.

Điaham Marốc là tiền tệ Ma-rốc (MA, MAR). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu MAD có thể được viết DH. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Điaham Marốc được chia thành 100 centimes. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Điaham Marốc cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MAD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


MAD RUR
coinmill.com
0.2 10
0.2 20
0.6 50
1.0 110
2.0 220
5.0 540
10.0 1080
20.0 2160
50.0 5390
100.0 10,790
200.0 21,580
500.0 53,940
1000.0 107,880
2000.0 215,770
5000.0 539,420
10,000.0 1,078,840
20,000.0 2,157,690
MAD tỷ lệ
28 tháng Tám 2026
RUR MAD
coinmill.com
10 0.0
20 0.2
50 0.4
100 1.0
200 1.8
500 4.6
1000 9.2
2000 18.6
5000 46.4
10,000 92.6
20,000 185.4
50,000 463.4
100,000 927.0
200,000 1853.8
500,000 4634.6
1,000,000 9269.2
2,000,000 18,538.4
RUR tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ