Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ma-rốc Điaham và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ma-rốc Điaham. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Moroccan dirham để chuyển đổi loại tiền tệ.

Điaham Marốc là tiền tệ Ma-rốc (MA, MAR). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu MAD có thể được viết DH. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Điaham Marốc được chia thành 100 centimes. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Điaham Marốc cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MAD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


MAD TWD
coinmill.com
0.2 0
0.2 0
0.6 0
1.0 0
2.0 1
5.0 1
10.0 3
20.0 6
50.0 14
100.0 29
200.0 58
500.0 144
1000.0 288
2000.0 576
5000.0 1441
10,000.0 2882
20,000.0 5765
MAD tỷ lệ
3 tháng Tám 2026
TWD MAD
coinmill.com
0 0.0
0 0.2
0 0.4
0 0.6
1 1.8
1 3.4
2 7.0
5 17.4
10 34.6
20 69.4
50 173.4
100 347.0
200 693.8
500 1734.8
1000 3469.4
2000 6939.0
5000 17,347.4
TWD tỷ lệ
3 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ