Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi MaxCoin và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của MaxCoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc MaxCoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The MaxCoin là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MAX có thể được viết MAX. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the MaxCoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MAX có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MAX NZD
coinmill.com
200.000 0.90
500.000 2.30
1000.000 4.70
2000.000 9.40
5000.000 23.40
10,000.000 46.80
20,000.000 93.60
50,000.000 234.00
100,000.000 467.90
200,000.000 935.80
500,000.000 2339.50
1,000,000.000 4679.00
2,000,000.000 9358.10
5,000,000.000 23,395.20
10,000,000.000 46,790.40
20,000,000.000 93,580.80
50,000,000.000 233,951.90
MAX tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
NZD MAX
coinmill.com
1.00 213.719
2.00 427.438
5.00 1068.596
10.00 2137.192
20.00 4274.383
50.00 10,685.958
100.00 21,371.916
200.00 42,743.832
500.00 106,859.579
1000.00 213,719.158
2000.00 427,438.316
5000.00 1,068,595.791
10,000.00 2,137,191.581
20,000.00 4,274,383.163
50,000.00 10,685,957.906
100,000.00 21,371,915.813
200,000.00 42,743,831.625
NZD tỷ lệ
1 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ