Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Moldovan Leu và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Moldovan Leu. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Moldova Lei để chuyển đổi loại tiền tệ.

Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MDL có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


MDL OMR
coinmill.com
10.00 0.215
20.00 0.430
50.00 1.080
100.00 2.160
200.00 4.320
500.00 10.805
1000.00 21.605
2000.00 43.215
5000.00 108.030
10,000.00 216.065
20,000.00 432.130
50,000.00 1080.325
100,000.00 2160.650
200,000.00 4321.300
500,000.00 10,803.250
1,000,000.00 21,606.495
2,000,000.00 43,212.990
MDL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR MDL
coinmill.com
0.200 9.26
0.500 23.14
1.000 46.28
2.000 92.56
5.000 231.41
10.000 462.82
20.000 925.65
50.000 2314.12
100.000 4628.24
200.000 9256.48
500.000 23,141.19
1000.000 46,282.38
2000.000 92,564.76
5000.000 231,411.89
10,000.000 462,823.78
20,000.000 925,647.56
50,000.000 2,314,118.90
OMR tỷ lệ
27 tháng Ba 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ