Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Moldovan Leu và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 11 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Moldovan Leu. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Moldova Lei để chuyển đổi loại tiền tệ.

Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MDL có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


MDL OMR
coinmill.com
10.00 0.220
20.00 0.445
50.00 1.110
100.00 2.220
200.00 4.445
500.00 11.110
1000.00 22.220
2000.00 44.440
5000.00 111.100
10,000.00 222.205
20,000.00 444.410
50,000.00 1111.025
100,000.00 2222.045
200,000.00 4444.095
500,000.00 11,110.235
1,000,000.00 22,220.475
2,000,000.00 44,440.950
MDL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR MDL
coinmill.com
0.200 9.00
0.500 22.50
1.000 45.00
2.000 90.01
5.000 225.02
10.000 450.04
20.000 900.07
50.000 2250.18
100.000 4500.35
200.000 9000.71
500.000 22,501.77
1000.000 45,003.54
2000.000 90,007.08
5000.000 225,017.69
10,000.000 450,035.39
20,000.000 900,070.77
50,000.000 2,250,176.93
OMR tỷ lệ
11 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ