Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Moldovan Leu và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Tư 2024.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Moldovan Leu. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Moldova Lei để chuyển đổi loại tiền tệ.

Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MDL có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


MDL TND
coinmill.com
10.00 1.755
20.00 3.510
50.00 8.770
100.00 17.545
200.00 35.090
500.00 87.720
1000.00 175.440
2000.00 350.880
5000.00 877.205
10,000.00 1754.410
20,000.00 3508.815
50,000.00 8772.040
100,000.00 17,544.075
200,000.00 35,088.155
500,000.00 87,720.385
1,000,000.00 175,440.775
2,000,000.00 350,881.550
MDL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
TND MDL
coinmill.com
2.000 11.40
5.000 28.50
10.000 57.00
20.000 114.00
50.000 285.00
100.000 569.99
200.000 1139.99
500.000 2849.96
1000.000 5699.93
2000.000 11,399.86
5000.000 28,499.65
10,000.000 56,999.29
20,000.000 113,998.58
50,000.000 284,996.46
100,000.000 569,992.92
200,000.000 1,139,985.85
500,000.000 2,849,964.61
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ