Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Moldovan Leu và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Moldovan Leu. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Moldova Lei để chuyển đổi loại tiền tệ.

Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MDL có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


MDL TWD
coinmill.com
10.00 18
20.00 36
50.00 90
100.00 180
200.00 360
500.00 900
1000.00 1800
2000.00 3600
5000.00 9000
10,000.00 18,001
20,000.00 36,002
50,000.00 90,004
100,000.00 180,009
200,000.00 360,017
500,000.00 900,043
1,000,000.00 1,800,087
2,000,000.00 3,600,173
MDL tỷ lệ
27 tháng Chín 2026
TWD MDL
coinmill.com
20 11.11
50 27.78
100 55.55
200 111.11
500 277.76
1000 555.53
2000 1111.06
5000 2777.64
10,000 5555.29
20,000 11,110.58
50,000 27,776.44
100,000 55,552.88
200,000 111,105.77
500,000 277,764.42
1,000,000 555,528.85
2,000,000 1,111,057.69
5,000,000 2,777,644.23
TWD tỷ lệ
27 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ