Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Megacoin và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Megacoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Megacoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Megacoin là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MEC có thể được viết MEC. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Megacoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MEC có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MEC NZD
coinmill.com
500.0000 1.30
1000.0000 2.60
2000.0000 5.10
5000.0000 12.80
10,000.0000 25.70
20,000.0000 51.30
50,000.0000 128.30
100,000.0000 256.70
200,000.0000 513.40
500,000.0000 1283.40
1,000,000.0000 2566.80
2,000,000.0000 5133.60
5,000,000.0000 12,833.90
10,000,000.0000 25,667.80
20,000,000.0000 51,335.60
50,000,000.0000 128,339.00
100,000,000.0000 256,678.00
MEC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
NZD MEC
coinmill.com
1.00 389.5933
2.00 779.1865
5.00 1947.9663
10.00 3895.9325
20.00 7791.8651
50.00 19,479.6627
100.00 38,959.3255
200.00 77,918.6510
500.00 194,796.6274
1000.00 389,593.2549
2000.00 779,186.5097
5000.00 1,947,966.2743
10,000.00 3,895,932.5486
20,000.00 7,791,865.0973
50,000.00 19,479,662.7432
100,000.00 38,959,325.4863
200,000.00 77,918,650.9726
NZD tỷ lệ
21 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ