Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Megacoin và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Megacoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Megacoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Megacoin là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MEC có thể được viết MEC. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Megacoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MEC có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MEC NZD
coinmill.com
500.0000 1.30
1000.0000 2.50
2000.0000 5.00
5000.0000 12.50
10,000.0000 25.10
20,000.0000 50.10
50,000.0000 125.30
100,000.0000 250.50
200,000.0000 501.10
500,000.0000 1252.60
1,000,000.0000 2505.30
2,000,000.0000 5010.50
5,000,000.0000 12,526.30
10,000,000.0000 25,052.70
20,000,000.0000 50,105.40
50,000,000.0000 125,263.40
100,000,000.0000 250,526.80
MEC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
NZD MEC
coinmill.com
1.00 399.1588
2.00 798.3177
5.00 1995.7942
10.00 3991.5884
20.00 7983.1769
50.00 19,957.9422
100.00 39,915.8844
200.00 79,831.7688
500.00 199,579.4221
1000.00 399,158.8442
2000.00 798,317.6884
5000.00 1,995,794.2210
10,000.00 3,991,588.4420
20,000.00 7,983,176.8840
50,000.00 19,957,942.2099
100,000.00 39,915,884.4198
200,000.00 79,831,768.8396
NZD tỷ lệ
21 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ