Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Megacoin và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Megacoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Megacoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Megacoin là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MEC có thể được viết MEC. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Megacoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MEC có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MEC NZD
coinmill.com
500.0000 1.20
1000.0000 2.50
2000.0000 5.00
5000.0000 12.40
10,000.0000 24.90
20,000.0000 49.70
50,000.0000 124.30
100,000.0000 248.60
200,000.0000 497.20
500,000.0000 1243.00
1,000,000.0000 2486.00
2,000,000.0000 4972.10
5,000,000.0000 12,430.10
10,000,000.0000 24,860.30
20,000,000.0000 49,720.50
50,000,000.0000 124,301.40
100,000,000.0000 248,602.70
MEC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
NZD MEC
coinmill.com
1.00 402.2482
2.00 804.4964
5.00 2011.2409
10.00 4022.4819
20.00 8044.9638
50.00 20,112.4095
100.00 40,224.8189
200.00 80,449.6378
500.00 201,124.0945
1000.00 402,248.1891
2000.00 804,496.3782
5000.00 2,011,240.9455
10,000.00 4,022,481.8909
20,000.00 8,044,963.7818
50,000.00 20,112,409.4545
100,000.00 40,224,818.9091
200,000.00 80,449,637.8182
NZD tỷ lệ
12 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ