Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Megacoin và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Megacoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Megacoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Megacoin là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MEC có thể được viết MEC. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Megacoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MEC có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MEC NZD
coinmill.com
500.0000 1.20
1000.0000 2.50
2000.0000 5.00
5000.0000 12.50
10,000.0000 25.00
20,000.0000 50.00
50,000.0000 124.90
100,000.0000 249.90
200,000.0000 499.80
500,000.0000 1249.50
1,000,000.0000 2499.00
2,000,000.0000 4997.90
5,000,000.0000 12,494.80
10,000,000.0000 24,989.60
20,000,000.0000 49,979.10
50,000,000.0000 124,947.80
100,000,000.0000 249,895.60
MEC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
NZD MEC
coinmill.com
1.00 400.1672
2.00 800.3343
5.00 2000.8359
10.00 4001.6717
20.00 8003.3434
50.00 20,008.3586
100.00 40,016.7172
200.00 80,033.4344
500.00 200,083.5860
1000.00 400,167.1720
2000.00 800,334.3441
5000.00 2,000,835.8602
10,000.00 4,001,671.7204
20,000.00 8,003,343.4409
50,000.00 20,008,358.6022
100,000.00 40,016,717.2045
200,000.00 80,033,434.4090
NZD tỷ lệ
28 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ