Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Malagasy Ariary (MGA) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Malagasy Ariary và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Malagasy Ariary. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Malagasy Ariary để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ariary Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu MGA có thể được viết MGA. Tỷ giá hối đoái Ariary Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MGA có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


MGA NLG
coinmill.com
5000 2.0
10,000 4.5
20,000 9.0
50,000 22.5
100,000 44.5
200,000 89.0
500,000 222.5
1,000,000 445.0
2,000,000 890.5
5,000,000 2226.0
10,000,000 4452.0
20,000,000 8904.0
50,000,000 22,260.0
100,000,000 44,520.0
200,000,000 89,039.5
500,000,000 222,599.5
1,000,000,000 445,198.5
MGA tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NLG MGA
coinmill.com
1.0 2246
2.0 4492
5.0 11,231
10.0 22,462
20.0 44,924
50.0 112,309
100.0 224,619
200.0 449,238
500.0 1,123,094
1000.0 2,246,188
2000.0 4,492,376
5000.0 11,230,941
10,000.0 22,461,882
20,000.0 44,923,765
50,000.0 112,309,412
100,000.0 224,618,824
200,000.0 449,237,647
NLG tỷ lệ
16 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ