Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Malagasy Ariary (MGA) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Malagasy Ariary và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Malagasy Ariary. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Malagasy Ariary để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ariary Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu MGA có thể được viết MGA. Tỷ giá hối đoái Ariary Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MGA có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


MGA NLG
coinmill.com
5000 2.5
10,000 4.5
20,000 9.0
50,000 22.5
100,000 45.0
200,000 90.5
500,000 226.0
1,000,000 452.5
2,000,000 904.5
5,000,000 2261.5
10,000,000 4523.0
20,000,000 9045.5
50,000,000 22,614.0
100,000,000 45,227.5
200,000,000 90,455.0
500,000,000 226,138.0
1,000,000,000 452,275.5
MGA tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NLG MGA
coinmill.com
1.0 2211
2.0 4422
5.0 11,055
10.0 22,110
20.0 44,221
50.0 110,552
100.0 221,104
200.0 442,208
500.0 1,105,521
1000.0 2,211,041
2000.0 4,422,082
5000.0 11,055,206
10,000.0 22,110,412
20,000.0 44,220,824
50,000.0 110,552,059
100,000.0 221,104,118
200,000.0 442,208,235
NLG tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ