Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Malagasy Ariary và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Malagasy Ariary. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Malagasy Ariary để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ariary Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MGA có thể được viết MGA. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Ariary Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MGA có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MGA NZD
coinmill.com
5000 2.00
10,000 4.00
20,000 7.90
50,000 19.80
100,000 39.50
200,000 79.10
500,000 197.70
1,000,000 395.40
2,000,000 790.90
5,000,000 1977.20
10,000,000 3954.30
20,000,000 7908.70
50,000,000 19,771.70
100,000,000 39,543.40
200,000,000 79,086.90
500,000,000 197,717.20
1,000,000,000 395,434.40
MGA tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NZD MGA
coinmill.com
1.00 2529
2.00 5058
5.00 12,644
10.00 25,289
20.00 50,577
50.00 126,443
100.00 252,886
200.00 505,773
500.00 1,264,432
1000.00 2,528,865
2000.00 5,057,729
5000.00 12,644,324
10,000.00 25,288,647
20,000.00 50,577,294
50,000.00 126,443,235
100,000.00 252,886,471
200,000.00 505,772,941
NZD tỷ lệ
30 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ