Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Malagasy Ariary và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Malagasy Ariary. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Malagasy Ariary để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ariary Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MGA có thể được viết MGA. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Ariary Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MGA có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MGA NZD
coinmill.com
5000 1.90
10,000 3.90
20,000 7.80
50,000 19.40
100,000 38.80
200,000 77.70
500,000 194.20
1,000,000 388.30
2,000,000 776.60
5,000,000 1941.50
10,000,000 3883.10
20,000,000 7766.20
50,000,000 19,415.50
100,000,000 38,831.00
200,000,000 77,661.90
500,000,000 194,154.80
1,000,000,000 388,309.60
MGA tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
NZD MGA
coinmill.com
1.00 2575
2.00 5151
5.00 12,876
10.00 25,753
20.00 51,505
50.00 128,763
100.00 257,526
200.00 515,053
500.00 1,287,632
1000.00 2,575,265
2000.00 5,150,530
5000.00 12,876,324
10,000.00 25,752,648
20,000.00 51,505,296
50,000.00 128,763,240
100,000.00 257,526,480
200,000.00 515,052,960
NZD tỷ lệ
5 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ