Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Malagasy Ariary và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Malagasy Ariary. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Malagasy Ariary để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ariary Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MGA có thể được viết MGA. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Ariary Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MGA có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MGA NZD
coinmill.com
5000 2.00
10,000 4.00
20,000 7.90
50,000 19.80
100,000 39.60
200,000 79.10
500,000 197.80
1,000,000 395.50
2,000,000 791.00
5,000,000 1977.60
10,000,000 3955.10
20,000,000 7910.20
50,000,000 19,775.60
100,000,000 39,551.20
200,000,000 79,102.30
500,000,000 197,755.80
1,000,000,000 395,511.60
MGA tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NZD MGA
coinmill.com
1.00 2528
2.00 5057
5.00 12,642
10.00 25,284
20.00 50,567
50.00 126,419
100.00 252,837
200.00 505,674
500.00 1,264,185
1000.00 2,528,371
2000.00 5,056,741
5000.00 12,641,853
10,000.00 25,283,706
20,000.00 50,567,412
50,000.00 126,418,529
100,000.00 252,837,059
200,000.00 505,674,118
NZD tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ