Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Malagasy Ariary và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Malagasy Ariary. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Malagasy Ariary để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ariary Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu MGA có thể được viết MGA. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Ariary Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MGA có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


MGA OMR
coinmill.com
5000 0.430
10,000 0.860
20,000 1.720
50,000 4.305
100,000 8.610
200,000 17.215
500,000 43.040
1,000,000 86.075
2,000,000 172.155
5,000,000 430.385
10,000,000 860.770
20,000,000 1721.540
50,000,000 4303.850
100,000,000 8607.700
200,000,000 17,215.400
500,000,000 43,038.505
1,000,000,000 86,077.005
MGA tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
OMR MGA
coinmill.com
0.200 2324
0.500 5809
1.000 11,618
2.000 23,235
5.000 58,088
10.000 116,175
20.000 232,350
50.000 580,875
100.000 1,161,750
200.000 2,323,501
500.000 5,808,752
1000.000 11,617,505
2000.000 23,235,009
5000.000 58,087,523
10,000.000 116,175,045
20,000.000 232,350,091
50,000.000 580,875,227
OMR tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ