Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Malagasy Ariary và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Malagasy Ariary. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Malagasy Ariary để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ariary Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu MGA có thể được viết MGA. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Ariary Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MGA có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa.


MGA PGK
coinmill.com
5000 5.06
10,000 10.11
20,000 20.23
50,000 50.57
100,000 101.13
200,000 202.27
500,000 505.67
1,000,000 1011.34
2,000,000 2022.68
5,000,000 5056.71
10,000,000 10,113.42
20,000,000 20,226.84
50,000,000 50,567.11
100,000,000 101,134.22
200,000,000 202,268.43
500,000,000 505,671.08
1,000,000,000 1,011,342.16
MGA tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
PGK MGA
coinmill.com
5.00 4944
10.00 9888
20.00 19,776
50.00 49,439
100.00 98,879
200.00 197,757
500.00 494,393
1000.00 988,785
2000.00 1,977,570
5000.00 4,943,925
10,000.00 9,887,850
20,000.00 19,775,701
50,000.00 49,439,252
100,000.00 98,878,505
200,000.00 197,757,009
500,000.00 494,392,523
1,000,000.00 988,785,047
PGK tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ