Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Malagasy Ariary và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Malagasy Ariary. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Malagasy Ariary để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ariary Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu MGA có thể được viết MGA. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Ariary Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MGA có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa.


MGA PGK
coinmill.com
5000 5.23
10,000 10.45
20,000 20.90
50,000 52.26
100,000 104.52
200,000 209.03
500,000 522.58
1,000,000 1045.17
2,000,000 2090.34
5,000,000 5225.85
10,000,000 10,451.69
20,000,000 20,903.39
50,000,000 52,258.47
100,000,000 104,516.94
200,000,000 209,033.88
500,000,000 522,584.69
1,000,000,000 1,045,169.39
MGA tỷ lệ
18 tháng Chín 2026
PGK MGA
coinmill.com
5.00 4784
10.00 9568
20.00 19,136
50.00 47,839
100.00 95,678
200.00 191,357
500.00 478,391
1000.00 956,783
2000.00 1,913,565
5000.00 4,783,914
10,000.00 9,567,827
20,000.00 19,135,654
50,000.00 47,839,136
100,000.00 95,678,271
200,000.00 191,356,543
500,000.00 478,391,357
1,000,000.00 956,782,713
PGK tỷ lệ
18 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ