Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Malagasy Ariary (MGA) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Malagasy Ariary và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Malagasy Ariary. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Malagasy Ariary để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ariary Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Ký hiệu MGA có thể được viết MGA. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Tỷ giá hối đoái Ariary Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MGA có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


MGA XEU
coinmill.com
5000 0.97
10,000 1.94
20,000 3.87
50,000 9.68
100,000 19.35
200,000 38.70
500,000 96.75
1,000,000 193.50
2,000,000 387.01
5,000,000 967.52
10,000,000 1935.04
20,000,000 3870.08
50,000,000 9675.20
100,000,000 19,350.39
200,000,000 38,700.79
500,000,000 96,751.97
1,000,000,000 193,503.93
MGA tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
XEU MGA
coinmill.com
0.50 2584
1.00 5168
2.00 10,336
5.00 25,839
10.00 51,679
20.00 103,357
50.00 258,393
100.00 516,785
200.00 1,033,571
500.00 2,583,927
1000.00 5,167,854
2000.00 10,335,707
5000.00 25,839,268
10,000.00 51,678,536
20,000.00 103,357,071
50,000.00 258,392,678
100,000.00 516,785,357
XEU tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ