Malagasy Franc (MGF) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Ariary Malagasy (MGA) vào ngày 01 Tháng Một 2005.
Một MGA tương đương 5 MGF.

Malagasy Ariary (MGA) và Nano (NANO) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Malagasy Franc và Nano được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Malagasy Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nano trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nanos hoặc Malagasy Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). The Nano là tiền tệ không có nước. Ký hiệu MGF có thể được viết FMG. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Franc Malagasy được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Franc Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi MGF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa.


MGF NANO
coinmill.com
0 0.18088
0 0.36176
0 0.90440
0 1.80880
0 3.61760
0 9.04400
0 18.08800
0 36.17601
0 90.44001
0 180.88003
0 361.76005
0 904.40014
0 1808.80027
0 3617.60054
50 9044.00135
100 18,088.00270
200 36,176.00541
MGF tỷ lệ
14 tháng Tám 2026
NANO MGF
coinmill.com
0.20000 0
0.50000 0
1.00000 0
2.00000 0
5.00000 0
10.00000 0
20.00000 0
50.00000 0
100.00000 0
200.00000 0
500.00000 0
1000.00000 0
2000.00000 0
5000.00000 50
10,000.00000 50
20,000.00000 100
50,000.00000 300
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ