Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và IOTA (MIOTA) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi IOTA và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của IOTA. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc IOTAs để chuyển đổi loại tiền tệ.

The IOTA là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu MIOTA có thể được viết MIOTA. Tỷ giá hối đoái the IOTA cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MIOTA có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


MIOTA NLG
coinmill.com
5.0000 1.5
10.0000 3.0
20.0000 6.0
50.0000 15.5
100.0000 31.0
200.0000 61.5
500.0000 154.5
1000.0000 308.5
2000.0000 617.5
5000.0000 1543.5
10,000.0000 3086.5
20,000.0000 6173.5
50,000.0000 15,433.5
100,000.0000 30,867.5
200,000.0000 61,734.5
500,000.0000 154,336.5
1,000,000.0000 308,673.0
MIOTA tỷ lệ
4 tháng Mười 2023
NLG MIOTA
coinmill.com
1.0 3.2397
2.0 6.4793
5.0 16.1984
10.0 32.3967
20.0 64.7935
50.0 161.9837
100.0 323.9673
200.0 647.9346
500.0 1619.8366
1000.0 3239.6732
2000.0 6479.3464
5000.0 16,198.3659
10,000.0 32,396.7318
20,000.0 64,793.4636
50,000.0 161,983.6589
100,000.0 323,967.3178
200,000.0 647,934.6355
NLG tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ