Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và IOTA (MIOTA) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi IOTA và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của IOTA. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc IOTAs để chuyển đổi loại tiền tệ.

The IOTA là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu MIOTA có thể được viết MIOTA. Tỷ giá hối đoái the IOTA cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MIOTA có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


MIOTA NLG
coinmill.com
5.0000 1.5
10.0000 3.0
20.0000 6.0
50.0000 15.0
100.0000 30.0
200.0000 60.0
500.0000 150.5
1000.0000 300.5
2000.0000 601.0
5000.0000 1503.0
10,000.0000 3005.5
20,000.0000 6011.0
50,000.0000 15,027.5
100,000.0000 30,055.5
200,000.0000 60,111.0
500,000.0000 150,277.0
1,000,000.0000 300,554.0
MIOTA tỷ lệ
4 tháng Mười 2023
NLG MIOTA
coinmill.com
1.0 3.3272
2.0 6.6544
5.0 16.6360
10.0 33.2719
20.0 66.5438
50.0 166.3595
100.0 332.7190
200.0 665.4380
500.0 1663.5951
1000.0 3327.1902
2000.0 6654.3804
5000.0 16,635.9511
10,000.0 33,271.9022
20,000.0 66,543.8043
50,000.0 166,359.5108
100,000.0 332,719.0215
200,000.0 665,438.0430
NLG tỷ lệ
28 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ