Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi IOTA và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của IOTA. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc IOTAs để chuyển đổi loại tiền tệ.

The IOTA là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu MIOTA có thể được viết MIOTA. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the IOTA cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MIOTA có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


MIOTA NOK
coinmill.com
5.0000 7.5
10.0000 14.5
20.0000 29.5
50.0000 73.5
100.0000 147.0
200.0000 293.5
500.0000 734.0
1000.0000 1468.0
2000.0000 2936.5
5000.0000 7341.0
10,000.0000 14,682.5
20,000.0000 29,364.5
50,000.0000 73,412.0
100,000.0000 146,823.5
200,000.0000 293,647.5
500,000.0000 734,118.0
1,000,000.0000 1,468,236.5
MIOTA tỷ lệ
4 tháng Mười 2023
NOK MIOTA
coinmill.com
5.0 3.4054
10.0 6.8109
20.0 13.6218
50.0 34.0545
100.0 68.1089
200.0 136.2178
500.0 340.5446
1000.0 681.0892
2000.0 1362.1785
5000.0 3405.4462
10,000.0 6810.8923
20,000.0 13,621.7847
50,000.0 34,054.4617
100,000.0 68,108.9233
200,000.0 136,217.8467
500,000.0 340,544.6167
1,000,000.0 681,089.2335
NOK tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ