Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi IOTA và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của IOTA. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc IOTAs để chuyển đổi loại tiền tệ.

The IOTA là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MIOTA có thể được viết MIOTA. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the IOTA cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MIOTA có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MIOTA NZD
coinmill.com
5.0000 1.40
10.0000 2.70
20.0000 5.50
50.0000 13.70
100.0000 27.40
200.0000 54.80
500.0000 136.90
1000.0000 273.80
2000.0000 547.70
5000.0000 1369.20
10,000.0000 2738.50
20,000.0000 5476.90
50,000.0000 13,692.30
100,000.0000 27,384.60
200,000.0000 54,769.20
500,000.0000 136,923.10
1,000,000.0000 273,846.10
MIOTA tỷ lệ
4 tháng Mười 2023
NZD MIOTA
coinmill.com
1.00 3.6517
2.00 7.3034
5.00 18.2584
10.00 36.5169
20.00 73.0337
50.00 182.5843
100.00 365.1686
200.00 730.3372
500.00 1825.8429
1000.00 3651.6859
2000.00 7303.3718
5000.00 18,258.4294
10,000.00 36,516.8588
20,000.00 73,033.7175
50,000.00 182,584.2938
100,000.00 365,168.5876
200,000.00 730,337.1751
NZD tỷ lệ
1 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ