Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi IOTA và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của IOTA. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc IOTAs để chuyển đổi loại tiền tệ.

The IOTA là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MIOTA có thể được viết MIOTA. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the IOTA cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MIOTA có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MIOTA NZD
coinmill.com
5.0000 1.30
10.0000 2.70
20.0000 5.40
50.0000 13.50
100.0000 27.00
200.0000 54.00
500.0000 135.00
1000.0000 269.90
2000.0000 539.90
5000.0000 1349.70
10,000.0000 2699.30
20,000.0000 5398.60
50,000.0000 13,496.60
100,000.0000 26,993.20
200,000.0000 53,986.50
500,000.0000 134,966.20
1,000,000.0000 269,932.30
MIOTA tỷ lệ
4 tháng Mười 2023
NZD MIOTA
coinmill.com
1.00 3.7046
2.00 7.4093
5.00 18.5232
10.00 37.0463
20.00 74.0926
50.00 185.2316
100.00 370.4632
200.00 740.9264
500.00 1852.3161
1000.00 3704.6322
2000.00 7409.2644
5000.00 18,523.1611
10,000.00 37,046.3222
20,000.00 74,092.6444
50,000.00 185,231.6109
100,000.00 370,463.2218
200,000.00 740,926.4436
NZD tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ