Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Maker và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Maker. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Makers để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Maker là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu MKR có thể được viết MKR. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Maker cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MKR có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


MKR NOK
coinmill.com
0.0002000 5.5
0.0005000 14.0
0.0010000 28.5
0.0020000 56.5
0.0050000 142.0
0.0100000 283.5
0.0200000 567.0
0.0500000 1418.0
0.1000000 2836.0
0.2000000 5672.5
0.5000000 14,181.0
1.0000000 28,362.0
2.0000000 56,723.5
5.0000000 141,809.0
10.0000000 283,618.0
20.0000000 567,236.5
50.0000000 1,418,091.0
MKR tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NOK MKR
coinmill.com
5.0 0.0001763
10.0 0.0003526
20.0 0.0007052
50.0 0.0017629
100.0 0.0035259
200.0 0.0070517
500.0 0.0176293
1000.0 0.0352587
2000.0 0.0705173
5000.0 0.1762933
10,000.0 0.3525867
20,000.0 0.7051733
50,000.0 1.7629334
100,000.0 3.5258667
200,000.0 7.0517335
500,000.0 17.6293337
1,000,000.0 35.2586674
NOK tỷ lệ
5 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ