Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Maker và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Maker. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Makers để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Maker là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu MKR có thể được viết MKR. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Maker cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MKR có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


MKR NOK
coinmill.com
0.0002000 5.5
0.0005000 13.5
0.0010000 27.5
0.0020000 54.5
0.0050000 136.5
0.0100000 272.5
0.0200000 545.0
0.0500000 1363.0
0.1000000 2726.0
0.2000000 5451.5
0.5000000 13,629.0
1.0000000 27,258.5
2.0000000 54,517.0
5.0000000 136,292.0
10.0000000 272,584.5
20.0000000 545,169.0
50.0000000 1,362,922.0
MKR tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NOK MKR
coinmill.com
5.0 0.0001834
10.0 0.0003669
20.0 0.0007337
50.0 0.0018343
100.0 0.0036686
200.0 0.0073372
500.0 0.0183429
1000.0 0.0366859
2000.0 0.0733718
5000.0 0.1834294
10,000.0 0.3668589
20,000.0 0.7337178
50,000.0 1.8342944
100,000.0 3.6685888
200,000.0 7.3371777
500,000.0 18.3429442
1,000,000.0 36.6858885
NOK tỷ lệ
16 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ