Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Maker và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Maker. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Makers để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Maker là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MKR có thể được viết MKR. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Maker cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MKR có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MKR NZD
coinmill.com
0.0002000 1.00
0.0005000 2.40
0.0010000 4.90
0.0020000 9.70
0.0050000 24.30
0.0100000 48.60
0.0200000 97.20
0.0500000 242.90
0.1000000 485.80
0.2000000 971.70
0.5000000 2429.20
1.0000000 4858.50
2.0000000 9716.90
5.0000000 24,292.30
10.0000000 48,584.70
20.0000000 97,169.30
50.0000000 242,923.30
MKR tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NZD MKR
coinmill.com
1.00 0.0002058
2.00 0.0004117
5.00 0.0010291
10.00 0.0020583
20.00 0.0041165
50.00 0.0102913
100.00 0.0205826
200.00 0.0411653
500.00 0.1029131
1000.00 0.2058263
2000.00 0.4116525
5000.00 1.0291313
10,000.00 2.0582627
20,000.00 4.1165254
50,000.00 10.2913134
100,000.00 20.5826269
200,000.00 41.1652537
NZD tỷ lệ
8 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ