Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Maker và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Maker. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Makers để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Maker là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MKR có thể được viết MKR. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Maker cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MKR có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MKR NZD
coinmill.com
0.0002000 1.00
0.0005000 2.50
0.0010000 4.90
0.0020000 9.90
0.0050000 24.70
0.0100000 49.40
0.0200000 98.90
0.0500000 247.10
0.1000000 494.30
0.2000000 988.50
0.5000000 2471.30
1.0000000 4942.50
2.0000000 9885.00
5.0000000 24,712.60
10.0000000 49,425.20
20.0000000 98,850.40
50.0000000 247,125.90
MKR tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NZD MKR
coinmill.com
1.00 0.0002023
2.00 0.0004047
5.00 0.0010116
10.00 0.0020233
20.00 0.0040465
50.00 0.0101163
100.00 0.0202326
200.00 0.0404652
500.00 0.1011630
1000.00 0.2023260
2000.00 0.4046520
5000.00 1.0116300
10,000.00 2.0232600
20,000.00 4.0465200
50,000.00 10.1163000
100,000.00 20.2326000
200,000.00 40.4651999
NZD tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ