Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Maker và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Maker. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Makers để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Maker là tiền tệ không có nước. Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu MKR có thể được viết MKR. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái the Maker cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MKR có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


MKR XOF
coinmill.com
0.0002000 329
0.0005000 823
0.0010000 1647
0.0020000 3294
0.0050000 8234
0.0100000 16,469
0.0200000 32,938
0.0500000 82,345
0.1000000 164,689
0.2000000 329,378
0.5000000 823,446
1.0000000 1,646,892
2.0000000 3,293,784
5.0000000 8,234,459
10.0000000 16,468,918
20.0000000 32,937,837
50.0000000 82,344,592
MKR tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
XOF MKR
coinmill.com
500 0.0003036
1000 0.0006072
2000 0.0012144
5000 0.0030360
10,000 0.0060720
20,000 0.0121441
50,000 0.0303602
100,000 0.0607204
200,000 0.1214409
500,000 0.3036022
1,000,000 0.6072044
2,000,000 1.2144088
5,000,000 3.0360221
10,000,000 6.0720441
20,000,000 12.1440883
50,000,000 30.3602207
100,000,000 60.7204415
XOF tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ