Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Maker và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Maker. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Makers để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Maker là tiền tệ không có nước. Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu MKR có thể được viết MKR. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái the Maker cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MKR có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


MKR XOF
coinmill.com
0.0002000 324
0.0005000 810
0.0010000 1619
0.0020000 3238
0.0050000 8096
0.0100000 16,192
0.0200000 32,384
0.0500000 80,959
0.1000000 161,918
0.2000000 323,835
0.5000000 809,588
1.0000000 1,619,176
2.0000000 3,238,353
5.0000000 8,095,882
10.0000000 16,191,765
20.0000000 32,383,530
50.0000000 80,958,825
MKR tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
XOF MKR
coinmill.com
500 0.0003088
1000 0.0006176
2000 0.0012352
5000 0.0030880
10,000 0.0061760
20,000 0.0123520
50,000 0.0308799
100,000 0.0617598
200,000 0.1235196
500,000 0.3087989
1,000,000 0.6175979
2,000,000 1.2351958
5,000,000 3.0879895
10,000,000 6.1759790
20,000,000 12.3519580
50,000,000 30.8798949
100,000,000 61.7597898
XOF tỷ lệ
12 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ