Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Kyat Myanmar và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kyat Myanmar . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Myanmar Kyats để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kyat Myanma là tiền tệ Myanmar (Miến Điện, MM, MMR). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu MMK có thể được viết K. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Kyat Myanma được chia thành 100 pyas. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Kyat Myanma cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MMK có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa.


MMK NGN
coinmill.com
2000 1264
5000 3159
10,000 6318
20,000 12,635
50,000 31,588
100,000 63,177
200,000 126,354
500,000 315,884
1,000,000 631,769
2,000,000 1,263,538
5,000,000 3,158,845
10,000,000 6,317,690
20,000,000 12,635,379
50,000,000 31,588,448
100,000,000 63,176,895
200,000,000 126,353,791
500,000,000 315,884,477
MMK tỷ lệ
25 tháng Chín 2026
NGN MMK
coinmill.com
1000 1600
2000 3150
5000 7900
10,000 15,850
20,000 31,650
50,000 79,150
100,000 158,300
200,000 316,550
500,000 791,450
1,000,000 1,582,850
2,000,000 3,165,700
5,000,000 7,914,300
10,000,000 15,828,550
20,000,000 31,657,150
50,000,000 79,142,850
100,000,000 158,285,700
200,000,000 316,571,450
NGN tỷ lệ
26 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ