Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Kyat Myanmar và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kyat Myanmar . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Myanmar Kyats để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kyat Myanma là tiền tệ Myanmar (Miến Điện, MM, MMR). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MMK có thể được viết K. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Kyat Myanma được chia thành 100 pyas. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Kyat Myanma cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MMK có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MMK NZD
coinmill.com
2000 1.60
5000 4.00
10,000 8.00
20,000 16.00
50,000 40.10
100,000 80.20
200,000 160.50
500,000 401.20
1,000,000 802.30
2,000,000 1604.70
5,000,000 4011.60
10,000,000 8023.30
20,000,000 16,046.60
50,000,000 40,116.40
100,000,000 80,232.80
200,000,000 160,465.50
500,000,000 401,163.80
MMK tỷ lệ
13 tháng Chín 2026
NZD MMK
coinmill.com
1.00 1250
2.00 2500
5.00 6250
10.00 12,450
20.00 24,950
50.00 62,300
100.00 124,650
200.00 249,250
500.00 623,200
1000.00 1,246,350
2000.00 2,492,750
5000.00 6,231,850
10,000.00 12,463,750
20,000.00 24,927,450
50,000.00 62,318,700
100,000.00 124,637,350
200,000.00 249,274,700
NZD tỷ lệ
10 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ