Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Kyat Myanmar và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kyat Myanmar . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Myanmar Kyats để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kyat Myanma là tiền tệ Myanmar (Miến Điện, MM, MMR). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu MMK có thể được viết K. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Kyat Myanma được chia thành 100 pyas. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Kyat Myanma cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MMK có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 4 chữ số có nghĩa.


MMK TND
coinmill.com
2000 2.835
5000 7.095
10,000 14.185
20,000 28.375
50,000 70.935
100,000 141.875
200,000 283.745
500,000 709.365
1,000,000 1418.725
2,000,000 2837.455
5,000,000 7093.635
10,000,000 14,187.270
20,000,000 28,374.545
50,000,000 70,936.360
100,000,000 141,872.720
200,000,000 283,745.440
500,000,000 709,363.600
MMK tỷ lệ
29 tháng Chín 2026
TND MMK
coinmill.com
2.000 1400
5.000 3500
10.000 7050
20.000 14,100
50.000 35,250
100.000 70,500
200.000 140,950
500.000 352,450
1000.000 704,850
2000.000 1,409,700
5000.000 3,524,300
10,000.000 7,048,550
20,000.000 14,097,150
50,000.000 35,242,850
100,000.000 70,485,700
200,000.000 140,971,450
500,000.000 352,428,550
TND tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ