Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Kyat Myanmar và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kyat Myanmar . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Myanmar Kyats để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kyat Myanma là tiền tệ Myanmar (Miến Điện, MM, MMR). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu MMK có thể được viết K. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Kyat Myanma được chia thành 100 pyas. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Kyat Myanma cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MMK có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


MMK TWD
coinmill.com
2000 31
5000 77
10,000 155
20,000 309
50,000 773
100,000 1547
200,000 3093
500,000 7733
1,000,000 15,466
2,000,000 30,932
5,000,000 77,331
10,000,000 154,662
20,000,000 309,324
50,000,000 773,310
100,000,000 1,546,620
200,000,000 3,093,239
500,000,000 7,733,098
MMK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
TWD MMK
coinmill.com
20 1300
50 3250
100 6450
200 12,950
500 32,350
1000 64,650
2000 129,300
5000 323,300
10,000 646,550
20,000 1,293,150
50,000 3,232,850
100,000 6,465,700
200,000 12,931,450
500,000 32,328,550
1,000,000 64,657,150
2,000,000 129,314,300
5,000,000 323,285,700
TWD tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ