Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Kyat Myanmar (MMK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Kyat Myanmar và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kyat Myanmar . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Myanmar Kyats để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kyat Myanma là tiền tệ Myanmar (Miến Điện, MM, MMR). Ký hiệu MMK có thể được viết K. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Kyat Myanma được chia thành 100 pyas. Tỷ giá hối đoái Kyat Myanma cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MMK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


MMK XEU
coinmill.com
2000 0.85
5000 2.11
10,000 4.23
20,000 8.45
50,000 21.14
100,000 42.27
200,000 84.55
500,000 211.37
1,000,000 422.73
2,000,000 845.47
5,000,000 2113.67
10,000,000 4227.34
20,000,000 8454.67
50,000,000 21,136.69
100,000,000 42,273.37
200,000,000 84,546.74
500,000,000 211,366.86
MMK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XEU MMK
coinmill.com
0.50 1200
1.00 2350
2.00 4750
5.00 11,850
10.00 23,650
20.00 47,300
50.00 118,300
100.00 236,550
200.00 473,100
500.00 1,182,800
1000.00 2,365,550
2000.00 4,731,100
5000.00 11,827,800
10,000.00 23,655,550
20,000.00 47,311,100
50,000.00 118,277,750
100,000.00 236,555,550
XEU tỷ lệ
28 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ