Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Kyat Myanmar (MMK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Kyat Myanmar và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kyat Myanmar . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Myanmar Kyats để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kyat Myanma là tiền tệ Myanmar (Miến Điện, MM, MMR). Ký hiệu MMK có thể được viết K. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Kyat Myanma được chia thành 100 pyas. Tỷ giá hối đoái Kyat Myanma cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MMK có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


MMK XEU
coinmill.com
2000 0.85
5000 2.12
10,000 4.24
20,000 8.48
50,000 21.19
100,000 42.38
200,000 84.76
500,000 211.91
1,000,000 423.82
2,000,000 847.64
5,000,000 2119.10
10,000,000 4238.20
20,000,000 8476.39
50,000,000 21,190.98
100,000,000 42,381.96
200,000,000 84,763.93
500,000,000 211,909.82
MMK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
XEU MMK
coinmill.com
0.50 1200
1.00 2350
2.00 4700
5.00 11,800
10.00 23,600
20.00 47,200
50.00 117,950
100.00 235,950
200.00 471,900
500.00 1,179,750
1000.00 2,359,500
2000.00 4,719,000
5000.00 11,797,450
10,000.00 23,594,950
20,000.00 47,189,900
50,000.00 117,974,700
100,000.00 235,949,450
XEU tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ