Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và Kyat Myanmar (MMK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Kyat Myanmar và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kyat Myanmar . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc Myanmar Kyats để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kyat Myanma là tiền tệ Myanmar (Miến Điện, MM, MMR). Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Ký hiệu MMK có thể được viết K. Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Kyat Myanma được chia thành 100 pyas. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái Kyat Myanma cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MMK có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 4 chữ số có nghĩa.


MMK YUM
coinmill.com
2000 1.5
5000 4.0
10,000 8.5
20,000 16.5
50,000 41.5
100,000 83.0
200,000 165.5
500,000 414.0
1,000,000 828.0
2,000,000 1656.0
5,000,000 4140.0
10,000,000 8280.0
20,000,000 16,560.0
50,000,000 41,400.5
100,000,000 82,801.0
200,000,000 165,602.0
500,000,000 414,005.0
MMK tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
YUM MMK
coinmill.com
1.0 1200
2.0 2400
5.0 6050
10.0 12,100
20.0 24,150
50.0 60,400
100.0 120,750
200.0 241,550
500.0 603,850
1000.0 1,207,700
2000.0 2,415,450
5000.0 6,038,550
10,000.0 12,077,150
20,000.0 24,154,300
50,000.0 60,385,700
100,000.0 120,771,450
200,000.0 241,542,850
YUM tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ