Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Mincoin (MNC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Mincoin và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Mincoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Mincoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Mincoin là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu MNC có thể được viết MNC. Tỷ giá hối đoái the Mincoin cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Sáu 2020 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MNC có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


MNC NLG
coinmill.com
50.000 1.0
100.000 2.5
200.000 4.5
500.000 11.5
1000.000 23.0
2000.000 46.0
5000.000 115.0
10,000.000 229.5
20,000.000 459.0
50,000.000 1147.5
100,000.000 2295.5
200,000.000 4591.0
500,000.000 11,477.0
1,000,000.000 22,954.0
2,000,000.000 45,908.0
5,000,000.000 114,769.5
10,000,000.000 229,539.0
MNC tỷ lệ
1 tháng Sáu 2020
NLG MNC
coinmill.com
1.0 43.566
2.0 87.131
5.0 217.828
10.0 435.656
20.0 871.312
50.0 2178.280
100.0 4356.560
200.0 8713.120
500.0 21,782.800
1000.0 43,565.599
2000.0 87,131.199
5000.0 217,827.997
10,000.0 435,655.994
20,000.0 871,311.989
50,000.0 2,178,279.972
100,000.0 4,356,559.944
200,000.0 8,713,119.888
NLG tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ