Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Mincoin và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Mincoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Mincoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Mincoin là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MNC có thể được viết MNC. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Mincoin cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Sáu 2020 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MNC có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MNC NZD
coinmill.com
50.000 1.00
100.000 2.00
200.000 3.90
500.000 9.90
1000.000 19.70
2000.000 39.50
5000.000 98.70
10,000.000 197.30
20,000.000 394.60
50,000.000 986.60
100,000.000 1973.20
200,000.000 3946.30
500,000.000 9865.80
1,000,000.000 19,731.60
2,000,000.000 39,463.30
5,000,000.000 98,658.20
10,000,000.000 197,316.50
MNC tỷ lệ
1 tháng Sáu 2020
NZD MNC
coinmill.com
1.00 50.680
2.00 101.360
5.00 253.400
10.00 506.800
20.00 1013.600
50.00 2534.001
100.00 5068.001
200.00 10,136.002
500.00 25,340.005
1000.00 50,680.011
2000.00 101,360.022
5000.00 253,400.054
10,000.00 506,800.109
20,000.00 1,013,600.217
50,000.00 2,534,000.543
100,000.00 5,068,001.087
200,000.00 10,136,002.174
NZD tỷ lệ
8 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ