Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Mincoin (MNC) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Mincoin và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Mincoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Mincoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Mincoin là tiền tệ không có nước. Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu MNC có thể được viết MNC. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái the Mincoin cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Sáu 2020 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MNC có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


MNC RUR
coinmill.com
50.000 10
100.000 10
200.000 30
500.000 70
1000.000 140
2000.000 270
5000.000 690
10,000.000 1370
20,000.000 2750
50,000.000 6870
100,000.000 13,730
200,000.000 27,470
500,000.000 68,670
1,000,000.000 137,340
2,000,000.000 274,680
5,000,000.000 686,700
10,000,000.000 1,373,400
MNC tỷ lệ
1 tháng Sáu 2020
RUR MNC
coinmill.com
10 72.812
20 145.624
50 364.060
100 728.120
200 1456.239
500 3640.599
1000 7281.197
2000 14,562.394
5000 36,405.985
10,000 72,811.971
20,000 145,623.942
50,000 364,059.855
100,000 728,119.710
200,000 1,456,239.420
500,000 3,640,598.550
1,000,000 7,281,197.100
2,000,000 14,562,394.200
RUR tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ