Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tugrik Mông Cổ và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tugrik Mông Cổ . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Mông Cổ Tugriks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MNT có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa.


MNT NGN
coinmill.com
2000 737
5000 1842
10,000 3684
20,000 7368
50,000 18,421
100,000 36,841
200,000 73,682
500,000 184,206
1,000,000 368,412
2,000,000 736,823
5,000,000 1,842,058
10,000,000 3,684,116
20,000,000 7,368,231
50,000,000 18,420,578
100,000,000 36,841,155
200,000,000 73,682,310
500,000,000 184,205,776
MNT tỷ lệ
26 tháng Chín 2026
NGN MNT
coinmill.com
1000 2714
2000 5429
5000 13,572
10,000 27,144
20,000 54,287
50,000 135,718
100,000 271,436
200,000 542,871
500,000 1,357,178
1,000,000 2,714,356
2,000,000 5,428,711
5,000,000 13,571,779
10,000,000 27,143,557
20,000,000 54,287,114
50,000,000 135,717,785
100,000,000 271,435,571
200,000,000 542,871,142
NGN tỷ lệ
26 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ