Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tugrik Mông Cổ và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Bảy 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tugrik Mông Cổ . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Mông Cổ Tugriks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Bảy 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Bảy 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi MNT có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


MNT NGN
coinmill.com
2000 269
5000 673
10,000 1346
20,000 2692
50,000 6729
100,000 13,459
200,000 26,917
500,000 67,294
1,000,000 134,587
2,000,000 269,174
5,000,000 672,935
10,000,000 1,345,870
20,000,000 2,691,740
50,000,000 6,729,351
100,000,000 13,458,702
200,000,000 26,917,404
500,000,000 67,293,510
MNT tỷ lệ
15 tháng Bảy 2019
NGN MNT
coinmill.com
200 1486
500 3715
1000 7430
2000 14,860
5000 37,151
10,000 74,301
20,000 148,603
50,000 371,507
100,000 743,014
200,000 1,486,027
500,000 3,715,068
1,000,000 7,430,137
2,000,000 14,860,274
5,000,000 37,150,685
10,000,000 74,301,370
20,000,000 148,602,740
50,000,000 371,506,849
NGN tỷ lệ
15 tháng Bảy 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ