Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Tugrik Mông Cổ (MNT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tugrik Mông Cổ và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tugrik Mông Cổ . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Mông Cổ Tugriks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MNT có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


MNT NLG
coinmill.com
2000 1.0
5000 2.5
10,000 5.5
20,000 11.0
50,000 27.0
100,000 54.5
200,000 109.0
500,000 272.0
1,000,000 544.5
2,000,000 1089.0
5,000,000 2722.0
10,000,000 5444.0
20,000,000 10,888.0
50,000,000 27,220.0
100,000,000 54,440.5
200,000,000 108,880.5
500,000,000 272,202.0
MNT tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
NLG MNT
coinmill.com
1.0 1837
2.0 3674
5.0 9184
10.0 18,369
20.0 36,737
50.0 91,844
100.0 183,687
200.0 367,375
500.0 918,436
1000.0 1,836,873
2000.0 3,673,745
5000.0 9,184,364
10,000.0 18,368,727
20,000.0 36,737,455
50,000.0 91,843,637
100,000.0 183,687,274
200,000.0 367,374,548
NLG tỷ lệ
9 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ