Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tugrik Mông Cổ và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tugrik Mông Cổ . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Mông Cổ Tugriks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MNT có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


MNT NOK
coinmill.com
2000 5.0
5000 13.0
10,000 26.0
20,000 52.0
50,000 129.5
100,000 259.5
200,000 518.5
500,000 1296.5
1,000,000 2593.0
2,000,000 5185.5
5,000,000 12,964.0
10,000,000 25,927.5
20,000,000 51,855.0
50,000,000 129,638.0
100,000,000 259,275.5
200,000,000 518,551.0
500,000,000 1,296,378.0
MNT tỷ lệ
26 tháng Mười 2026
NOK MNT
coinmill.com
5.0 1928
10.0 3857
20.0 7714
50.0 19,284
100.0 38,569
200.0 77,138
500.0 192,845
1000.0 385,690
2000.0 771,380
5000.0 1,928,450
10,000.0 3,856,899
20,000.0 7,713,799
50,000.0 19,284,497
100,000.0 38,568,994
200,000.0 77,137,988
500,000.0 192,844,971
1,000,000.0 385,689,941
NOK tỷ lệ
25 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ