Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tugrik Mông Cổ và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tugrik Mông Cổ . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Mông Cổ Tugriks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MNT có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


MNT NOK
coinmill.com
2000 5.5
5000 14.0
10,000 28.0
20,000 56.0
50,000 139.5
100,000 279.5
200,000 558.5
500,000 1396.5
1,000,000 2793.0
2,000,000 5586.5
5,000,000 13,966.0
10,000,000 27,932.5
20,000,000 55,865.0
50,000,000 139,662.0
100,000,000 279,324.5
200,000,000 558,648.5
500,000,000 1,396,621.5
MNT tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
NOK MNT
coinmill.com
5.0 1790
10.0 3580
20.0 7160
50.0 17,900
100.0 35,801
200.0 71,601
500.0 179,003
1000.0 358,007
2000.0 716,014
5000.0 1,790,034
10,000.0 3,580,069
20,000.0 7,160,137
50,000.0 17,900,343
100,000.0 35,800,685
200,000.0 71,601,371
500,000.0 179,003,427
1,000,000.0 358,006,853
NOK tỷ lệ
25 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ