Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tugrik Mông Cổ và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tugrik Mông Cổ . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Mông Cổ Tugriks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MNT có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MNT NZD
coinmill.com
2000 1.00
5000 2.60
10,000 5.10
20,000 10.20
50,000 25.60
100,000 51.10
200,000 102.30
500,000 255.60
1,000,000 511.30
2,000,000 1022.50
5,000,000 2556.30
10,000,000 5112.60
20,000,000 10,225.10
50,000,000 25,562.80
100,000,000 51,125.60
200,000,000 102,251.10
500,000,000 255,627.80
MNT tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
NZD MNT
coinmill.com
1.00 1956
2.00 3912
5.00 9780
10.00 19,560
20.00 39,119
50.00 97,798
100.00 195,597
200.00 391,194
500.00 977,984
1000.00 1,955,969
2000.00 3,911,937
5000.00 9,779,843
10,000.00 19,559,686
20,000.00 39,119,373
50,000.00 97,798,432
100,000.00 195,596,864
200,000.00 391,193,729
NZD tỷ lệ
24 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ