Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tugrik Mông Cổ và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tugrik Mông Cổ . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Mông Cổ Tugriks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MNT có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MNT NZD
coinmill.com
2000 1.00
5000 2.50
10,000 5.00
20,000 10.00
50,000 24.90
100,000 49.80
200,000 99.60
500,000 248.90
1,000,000 497.80
2,000,000 995.60
5,000,000 2489.10
10,000,000 4978.20
20,000,000 9956.40
50,000,000 24,890.90
100,000,000 49,781.90
200,000,000 99,563.70
500,000,000 248,909.30
MNT tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
NZD MNT
coinmill.com
1.00 2009
2.00 4018
5.00 10,044
10.00 20,088
20.00 40,175
50.00 100,438
100.00 200,876
200.00 401,753
500.00 1,004,382
1000.00 2,008,764
2000.00 4,017,528
5000.00 10,043,820
10,000.00 20,087,640
20,000.00 40,175,280
50,000.00 100,438,201
100,000.00 200,876,402
200,000.00 401,752,805
NZD tỷ lệ
21 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ