Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tugrik Mông Cổ và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tugrik Mông Cổ . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Mông Cổ Tugriks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MNT có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MNT NZD
coinmill.com
2000 1.00
5000 2.40
10,000 4.90
20,000 9.80
50,000 24.40
100,000 48.80
200,000 97.60
500,000 244.00
1,000,000 487.90
2,000,000 975.90
5,000,000 2439.60
10,000,000 4879.30
20,000,000 9758.50
50,000,000 24,396.30
100,000,000 48,792.60
200,000,000 97,585.10
500,000,000 243,962.90
MNT tỷ lệ
26 tháng Mười 2026
NZD MNT
coinmill.com
1.00 2049
2.00 4099
5.00 10,247
10.00 20,495
20.00 40,990
50.00 102,475
100.00 204,949
200.00 409,898
500.00 1,024,746
1000.00 2,049,492
2000.00 4,098,984
5000.00 10,247,461
10,000.00 20,494,922
20,000.00 40,989,844
50,000.00 102,474,609
100,000.00 204,949,219
200,000.00 409,898,438
NZD tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ