Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tugrik Mông Cổ và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tugrik Mông Cổ . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Mông Cổ Tugriks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MNT có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MNT NZD
coinmill.com
2000 1.00
5000 2.50
10,000 5.00
20,000 9.90
50,000 24.80
100,000 49.60
200,000 99.10
500,000 247.80
1,000,000 495.60
2,000,000 991.20
5,000,000 2478.10
10,000,000 4956.20
20,000,000 9912.50
50,000,000 24,781.10
100,000,000 49,562.30
200,000,000 99,124.50
500,000,000 247,811.30
MNT tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
NZD MNT
coinmill.com
1.00 2018
2.00 4035
5.00 10,088
10.00 20,177
20.00 40,353
50.00 100,883
100.00 201,766
200.00 403,533
500.00 1,008,832
1000.00 2,017,664
2000.00 4,035,328
5000.00 10,088,321
10,000.00 20,176,642
20,000.00 40,353,284
50,000.00 100,883,209
100,000.00 201,766,418
200,000.00 403,532,836
NZD tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ