Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tugrik Mông Cổ và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tugrik Mông Cổ . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Mông Cổ Tugriks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MNT có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MNT NZD
coinmill.com
2000 1.00
5000 2.50
10,000 4.90
20,000 9.80
50,000 24.60
100,000 49.20
200,000 98.50
500,000 246.20
1,000,000 492.40
2,000,000 984.80
5,000,000 2461.90
10,000,000 4923.80
20,000,000 9847.70
50,000,000 24,619.20
100,000,000 49,238.30
200,000,000 98,476.60
500,000,000 246,191.50
MNT tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
NZD MNT
coinmill.com
1.00 2031
2.00 4062
5.00 10,155
10.00 20,309
20.00 40,619
50.00 101,547
100.00 203,094
200.00 406,188
500.00 1,015,470
1000.00 2,030,939
2000.00 4,061,879
5000.00 10,154,697
10,000.00 20,309,393
20,000.00 40,618,786
50,000.00 101,546,965
100,000.00 203,093,930
200,000.00 406,187,861
NZD tỷ lệ
10 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ