Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tugrik Mông Cổ và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Mười một 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tugrik Mông Cổ . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Mông Cổ Tugriks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Mười một 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MNT có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


MNT NZD
coinmill.com
2000 1.00
5000 2.60
10,000 5.10
20,000 10.30
50,000 25.60
100,000 51.30
200,000 102.60
500,000 256.50
1,000,000 512.90
2,000,000 1025.80
5,000,000 2564.60
10,000,000 5129.20
20,000,000 10,258.40
50,000,000 25,646.10
100,000,000 51,292.10
200,000,000 102,584.20
500,000,000 256,460.60
MNT tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
NZD MNT
coinmill.com
1.00 1950
2.00 3899
5.00 9748
10.00 19,496
20.00 38,992
50.00 97,481
100.00 194,962
200.00 389,923
500.00 974,809
1000.00 1,949,617
2000.00 3,899,235
5000.00 9,748,087
10,000.00 19,496,174
20,000.00 38,992,348
50,000.00 97,480,871
100,000.00 194,961,742
200,000.00 389,923,485
NZD tỷ lệ
25 tháng Mười một 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ