Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tugrik Mông Cổ và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tugrik Mông Cổ . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Mông Cổ Tugriks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MNT có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa.


MNT PGK
coinmill.com
2000 2.58
5000 6.45
10,000 12.89
20,000 25.78
50,000 64.46
100,000 128.92
200,000 257.84
500,000 644.61
1,000,000 1289.22
2,000,000 2578.45
5,000,000 6446.12
10,000,000 12,892.25
20,000,000 25,784.50
50,000,000 64,461.25
100,000,000 128,922.50
200,000,000 257,844.99
500,000,000 644,612.48
MNT tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
PGK MNT
coinmill.com
5.00 3878
10.00 7757
20.00 15,513
50.00 38,783
100.00 77,566
200.00 155,132
500.00 387,830
1000.00 775,660
2000.00 1,551,320
5000.00 3,878,299
10,000.00 7,756,598
20,000.00 15,513,196
50,000.00 38,782,991
100,000.00 77,565,982
200,000.00 155,131,965
500,000.00 387,829,912
1,000,000.00 775,659,824
PGK tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ