Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tugrik Mông Cổ và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tugrik Mông Cổ . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Mông Cổ Tugriks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MNT có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa.


MNT PGK
coinmill.com
2000 2.55
5000 6.38
10,000 12.77
20,000 25.53
50,000 63.83
100,000 127.67
200,000 255.33
500,000 638.33
1,000,000 1276.66
2,000,000 2553.32
5,000,000 6383.31
10,000,000 12,766.62
20,000,000 25,533.25
50,000,000 63,833.12
100,000,000 127,666.25
200,000,000 255,332.50
500,000,000 638,331.24
MNT tỷ lệ
18 tháng Chín 2026
PGK MNT
coinmill.com
5.00 3916
10.00 7833
20.00 15,666
50.00 39,165
100.00 78,329
200.00 156,658
500.00 391,646
1000.00 783,292
2000.00 1,566,585
5000.00 3,916,462
10,000.00 7,832,924
20,000.00 15,665,848
50,000.00 39,164,619
100,000.00 78,329,238
200,000.00 156,658,477
500,000.00 391,646,192
1,000,000.00 783,292,383
PGK tỷ lệ
18 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ